hổng hểnh
 | [hổng hểnh] | |  | Full of gaps, widely gaping, exposed. | |  | Cái phên cửa này hổng hểnh quá | | This bamboo-plaited door has too many gaps in it. | |  | Phòng này hổng hểnh quá | | This room is exposed. |
Full of gaps, widely gaping, exposed Cái phên cửa này hổng hểnh quá This bamboo-plaited door has too many gaps in it Phòng này hổng hểnh quá This room is exposed
|
|